忪
丶丶丨ノ丶フ丶
7
—
Gợi nhớ
Trái tim và tinh thần (忄) sau giờ làm việc chung (公) trở nên trùng xuống, rơi vào trạng thái buồn ngủ, lờ đờ (忪).
Thành phần cấu tạo
忪
buồn ngủ, lờ đờ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
公
Công
Chung, công / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
Từ vựng
Nghĩa:buồn ngủ, lờ đờ
Ví dụ (3)
清晨,他睡眼惺忪地从床上爬起来,准备去上班。
Sáng sớm, anh ấy với đôi mắt lờ đờ buồn ngủ bò dậy khỏi giường, chuẩn bị đi làm.
Early in the morning, he climbed out of bed with sleepy eyes, ready to go to work.
孩子刚睡醒,揉着惺忪的睡眼,看起来特别可爱。
Đứa bé vừa mới thức dậy, dụi dụi đôi mắt lờ đờ buồn ngủ, trông đặc biệt đáng yêu.
The child just woke up, rubbing his sleepy eyes, looking very cute.
已经是中午了,他还是那副没睡醒、睡眼惺忪的样子。
Đã là buổi trưa rồi, mà anh ấy vẫn cái bộ dạng chưa tỉnh ngủ, đôi mắt lờ đờ.
It is already noon, and he still has that unawakened, sleepy-eyed look.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây