颂
ノ丶フ丶一ノ丨フノ丶
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Trước mặt công chúng (公), mọi người đều ngẩng cao đầu (页) dùng lời lẽ trang trọng để tán dương và ca ngợi công đức (颂).
Thành phần cấu tạo
颂
Ca ngợi
公
Công
Chung, công / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ca ngợi
Ví dụ (5)
这首诗歌颂了伟大的母爱。
Bài thơ này ca ngợi tình mẹ vĩ đại.
This poem praises the greatness of a mother's love.
人们都在赞颂他的英雄事迹。
Mọi người đều đang ca ngợi những chiến công anh hùng của anh ấy.
People are all praising his heroic deeds.
他的美德被后人广泛传颂。
Đức tính tốt đẹp của ông ấy được thế hệ sau truyền tụng và ca ngợi rộng rãi.
His virtues have been widely extolled by later generations.
报纸上刊登了一篇文章,颂扬这位好医生。
Trên báo có đăng một bài viết ca ngợi vị bác sĩ tốt bụng này.
The newspaper published an article praising this good doctor.
我们应该歌颂那些默默奉献的人。
Chúng ta nên ca ngợi những người cống hiến thầm lặng.
We should praise those who devote themselves quietly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây