ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
歌颂
gēsòng
ca tụng, ngợi ca, tán dương, ca ngợi.
Hán việt: ca tụng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "歌颂" (gēsòng) mang nghĩa "ca ngợi", kết hợp bởi 歌 (gē - ca): "bài hát" + 颂 (sòng - tụng): "Ca ngợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 歌: Người anh (哥) mở rộng lồng ngực lấy hơi (欠) cất tiếng ngân nga trầm bổng tạo nên bài hát, ca khúc (歌). • Chữ 颂: Trước mặt công chúng (公), mọi người đều ngẩng cao đầu (页) dùng lời lẽ trang trọng để tán dương và ca ngợi công đức (颂).

Thành phần cấu tạo

歌颂
gēsòng
ca ngợi
歌
gē • ca
bài hát
哥
Chữ Ca
Anh trai / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
颂
sòng • tụng
Ca ngợi
公
Công
Chung, công / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ca tụng, ngợi ca, tán dương, ca ngợi.
Ví dụ (5)
zhè这shǒu首shī诗gēsòng歌颂le了wěidà伟大de的mǔ'ài母爱。
Bài thơ này ca ngợi tình mẫu tử vĩ đại.
This poem extols the greatness of a mother's love.
wǒmen我们yào要gēsòng歌颂nàxiē那些mòmò默默fèngxiàn奉献de的wúmíngyīngxióng无名英雄。
Chúng ta phải ngợi ca những người anh hùng vô danh đã âm thầm cống hiến.
We should sing the praises of those unsung heroes who devote themselves quietly.
hěn很duō多zuòjiā作家dōu都xǐhuan喜欢yòng用wénzì文字gēsòng歌颂dàzìrán大自然de的měilì美丽。
Rất nhiều nhà văn đều thích dùng câu chữ để ca tụng vẻ đẹp của thiên nhiên.
Many writers like to use words to praise the beauty of nature.
zhè这bù部diànyǐng电影gēsòng歌颂le了jiānzhēn坚贞bù不yú渝de的àiqíng爱情。
Bộ phim này ca ngợi tình yêu kiên trinh không đổi.
This film celebrates steadfast and unwavering love.
rénmín人民gēsòng歌颂zhè这lái来zhī之búyì不易de的hépíng和平niándài年代。
Nhân dân ca tụng thời đại hòa bình khó khăn lắm mới có được này.
The people praise this hard-won era of peace.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây