那首歌
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "那首歌" (nà shǒu gē) mang nghĩa "bài hát kia", kết hợp bởi 那 (nà - na): "đó" + 首 (shǒu - thủ): "bài (như trong bài hát" + 歌 (gē - ca): "bài hát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 那: Xa xa nơi vùng đất thành ấp (阝) có dáng cây cỏ rủ xuống mềm mại (冄), chỉ về chỗ ở tít đằng xa là cái đó, phía kia (那). • Chữ 首: Cái đầu người với chỏm tóc phía trên (丷) và chiếc mũi ở giữa khuôn mặt (自) luôn vươn lên dẫn đầu, cũng là lượng từ chỉ từng bài thơ, bài hát (首). • Chữ 歌: Người anh (哥) mở rộng lồng ngực lấy hơi (欠) cất tiếng ngân nga trầm bổng tạo nên bài hát, ca khúc (歌).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:bài hát kia
Ví dụ (3)
我听了一首歌。
Tôi đã nghe một bài hát.
I listened to a song.
她唱了一首歌。
Cô ấy hát một bài hát.
She sang a song.
这是一首歌的名字。
Đây là tên của một bài hát.
This is the title of a song.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây