首都
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Đô thị lớn (阝) nơi tất cả mọi người (者) bốn phương hội tụ về (都: đô - đô thị) và giữ vị trí đứng đầu như phần đầu với chỏm tóc (丷) và chiếc mũi ở trung tâm (自) (首: thủ - đứng đầu) của một quốc gia chính là thủ đô (首都).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thủ đô (thành phố trung tâm chính trị của một nước).
Ví dụ (5)
中国的首都是北京。
Thủ đô của Trung Quốc là Bắc Kinh.
The capital of China is Beijing.
河内是越南的首都。
Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
Hanoi is the capital of Vietnam.
我想去首都旅游一趟。
Tôi muốn đi du lịch thủ đô một chuyến.
I want to take a trip to the capital.
首都是一个国家的政治中心。
Thủ đô là trung tâm chính trị của một quốc gia.
The capital is the political center of a country.
他在首都机场等你。
Anh ấy đang đợi bạn ở sân bay Thủ Đô.
He is waiting for you at the capital airport.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây