ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
首都
shǒudū
thủ đô (thành phố trung tâm chính trị của một nước).
Hán việt: thủ đô
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Đô thị lớn (阝) nơi tất cả mọi người (者) bốn phương hội tụ về (都: đô - đô thị) và giữ vị trí đứng đầu như phần đầu với chỏm tóc (丷) và chiếc mũi ở trung tâm (自) (首: thủ - đứng đầu) của một quốc gia chính là thủ đô (首都).

Thành phần cấu tạo

首都
shǒudū
thủ đô
首
shǒu • thủ
bài (như trong bài hát
丷
Bộ Bát ngửa
Chỏm tóc trên đỉnh đầu (phía trên)
自
Bộ Tự
Cái mũi, khuôn mặt ở giữa đầu (phía dưới)
都
dōu / dū • đô
đều
者
Giả
Người, kẻ (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp (bên phải)
Thành phố, vùng đất (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thủ đô (thành phố trung tâm chính trị của một nước).
Ví dụ (5)
zhōngguó中国de的shǒudū首都shì是běijīng北京。
Thủ đô của Trung Quốc là Bắc Kinh.
The capital of China is Beijing.
hénèi河内shì是yuènán越南de的shǒudū首都。
Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
Hanoi is the capital of Vietnam.
wǒ我xiǎng想qù去shǒudū首都lǚyóu旅游yí一tàng趟。
Tôi muốn đi du lịch thủ đô một chuyến.
I want to take a trip to the capital.
shǒudū首都shì是yí一gè个guójiā国家de的zhèngzhì政治zhōngxīn中心。
Thủ đô là trung tâm chính trị của một quốc gia.
The capital is the political center of a country.
tā他zài在shǒudūjīchǎng首都机场děng等nǐ你。
Anh ấy đang đợi bạn ở sân bay Thủ Đô.
He is waiting for you at the capital airport.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây