ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
全都
quándōu
Tất cả
Hán việt: toàn đô
间
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "全都" (quándōu) mang nghĩa "Tất cả", kết hợp bởi 全 (quán - toàn): "toàn bộ" + 都 (dōu / dū - đô): "đều". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全). • Chữ 都: Tất cả mọi người (者) tụ hội trong kinh thành, đô thị lớn (阝) đều chung sống đông đúc, mang nghĩa là thủ đô hay đều, tất cả (都).

Thành phần cấu tạo

全都
quándōu
Tất cả
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
都
dōu / dū • đô
đều
者
Giả
Người, kẻ (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp (bên phải)
Thành phố, vùng đất (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Tất cả
Ví dụ (3)
zhèxiē这些diànyǐngpiào电影票quán全dōu都màiguāng卖光le了。
Những vé xem phim này đều bán hết rồi.
All of these movie tickets are sold out.
xuésheng学生quán全dōu都ànshí按时dào到xiào校。
Học sinh tất cả đều đến trường đúng giờ.
All the students arrived at school on time.
wèntí问题quán全dōu都jiějué解决le了。
Các vấn đề đều đã được giải quyết.
All the problems have been solved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây