肌肉 (đã lặp lại)
HSK1
—
Gợi nhớ
Từ "肌肉 (đã lặp lại)" (jīròu) nghĩa là "Bắp thịt, cơ", ghép bởi: 肌 (jī): cơ bắp + 肉 (ròu): Thịt.
Thành phần cấu tạo
肌肉 (đã lặp lại)
Bắp thịt, cơ
⺼
几
肉
Hình ảnh:

Phân tích từ 肌肉 (đã lặp lại)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bắp thịt, cơ
Ví dụ (3)
运动后肌肉有点酸。
Sau khi vận động, cơ hơi mỏi.
My muscles are a bit sore after exercising.
他每天锻炼肌肉。
Anh ấy rèn luyện cơ bắp mỗi ngày.
He works out his muscles every day.
肌肉需要时间恢复。
Cơ bắp cần thời gian để hồi phục.
Muscles need time to recover.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây