ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肉酱
ròujiàng
Sốt thịt, thịt băm sốt
Hán việt: nhục tương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "肉酱" (ròujiàng) nghĩa là "Sốt thịt, thịt băm sốt", ghép bởi: 肉 (ròu): Thịt + 酱 (jiàng): tương.

Thành phần cấu tạo

肉酱
ròujiàng
Sốt thịt, thịt băm sốt
肉
丬
夕
酉

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sốt thịt, thịt băm sốt
Ví dụ (3)
miàntiáo面条shàng上jiāo浇le了ròujiàng肉酱。
Trên mì có rưới sốt thịt.
Meat sauce was poured over the noodles.
tā她yòng用ròujiàng肉酱zuò做yìdàlì意大利miàn面。
Cô ấy dùng sốt thịt làm mì Ý.
She used meat sauce to make spaghetti.
zhè这guàn罐ròujiàng肉酱wèidào味道búcuò不错。
Hộp sốt thịt này có vị khá ngon.
This jar of meat sauce tastes pretty good.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây