酱
丶一丨ノフ丶一丨フノフ一一
13
—
Gợi nhớ
Thịt ướp trên thớt gỗ (丬) qua nhiều đêm tối (夕) trong chiếc bình ủ lên men (酉) sẽ tạo thành món tương, nước sốt đậm đà (酱).
Thành phần cấu tạo
酱
tương, sốt, mứt
丬
Bộ Tường (giản thể)
Mảnh gỗ, giường / âm đọc (bên trái)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (bên phải)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (phía dưới)
Từ ghép (23)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tương, sốt, mứt
Ví dụ (3)
面条里加一点酱。
Cho một ít sốt vào mì.
Add a little sauce to the noodles.
这种酱味道很辣。
Loại tương này có vị rất cay.
This kind of sauce tastes very spicy.
妈妈做了苹果酱。
Mẹ đã làm mứt táo.
Mom made apple jam.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây