ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
果酱
guǒjiàng
mứt trái cây
Hán việt: quả tương
—

Gợi nhớ

Từ "果酱" (guǒjiàng) nghĩa là "mứt trái cây", ghép bởi: 果 (guǒ): Trái cây + 酱 (jiàng): tương.

Thành phần cấu tạo

果酱
guǒjiàng
mứt trái cây
田
木
丬
夕
酉

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mứt trái cây
Ví dụ (3)
miànbāo面包shàng上tú涂le了cǎoméi草莓guǒjiàng果酱。
Trên bánh mì phết mứt dâu.
Strawberry jam is spread on the bread.
māma妈妈zìjǐ自己zuò做le了guǒjiàng果酱。
Mẹ tự làm mứt trái cây.
Mom made jam herself.
zhè这píng瓶guǒjiàng果酱tài太tián甜le了。
Lọ mứt trái cây này quá ngọt.
This jar of jam is too sweet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây