ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
夏威夷果
xiàwēiyíguǒ
Hạt mắc ca
Hán việt: hạ uy di quả
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "夏威夷果" (xiàwēiyíguǒ) nghĩa là "Hạt mắc ca", ghép bởi: 夏 (xià): Mùa hè + 威 (wēi): uy lực + 夷 (yí): dân man rợ + 果 (guǒ): Trái cây.

Thành phần cấu tạo

夏威夷果
xiàwēiyíguǒ
Hạt mắc ca
一
自
夂
戊
女
大

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạt mắc ca
Ví dụ (3)
xiàwēiyí夏威夷guǒ果chī吃qǐlái起来hěn很xiāng香。
Hạt mắc ca ăn rất thơm.
Macadamia nuts taste very fragrant.
tā她mǎi买le了yí一guàn罐xiàwēiyí夏威夷guǒ果。
Cô ấy mua một hộp hạt mắc ca.
She bought a jar of macadamia nuts.
zhè这kuài块bǐnggān饼干lǐ里yǒu有xiàwēiyí夏威夷guǒ果。
Trong miếng bánh quy này có hạt mắc ca.
There are macadamia nuts in this cookie.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây