ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
威信
wēixìn
uy tín, quyền uy và sự tín nhiệm.
Hán việt: uy tín
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "威信" (wēixìn) mang nghĩa "uy tín", kết hợp bởi 威 (wēi - uy): "uy lực" + 信 (xìn - tín): "thư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 威: Người phụ nữ trang nghiêm (女) đứng dưới bóng vũ khí rìu thương (戊) toát lên khí phách lẫm liệt đầy uy lực, quyền lực (威). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信).

Thành phần cấu tạo

威信
wēixìn
uy tín
威
wēi • uy
uy lực
戊
Chữ Mậu
Vũ khí rìu búa quyền lực (bao ngoài)
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ trang nghiêm (bên trong)
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:uy tín, quyền uy và sự tín nhiệm.
Ví dụ (5)
yán言ér而wú无xìn信de的rén人hěn很nán难zài在dàjiā大家miànqián面前jiànlì建立wēixìn威信。
Kẻ nói lời không giữ lời rất khó thiết lập uy tín trước mặt mọi người.
A person who breaks promises finds it hard to establish credibility in front of others.
zhè这wèi位bānzhǔrèn班主任zài在xuésheng学生zhōng中hěn很yǒu有wēixìn威信。
Vị giáo viên chủ nhiệm này rất có uy (được tin phục) trong lòng học sinh.
This homeroom teacher enjoys great prestige among the students.
rúguǒ如果bú不duìxiàn兑现chéngnuò承诺,zhèngfǔ政府de的wēixìn威信jiù就huì会xiàjiàng下降。
Nếu không thực hiện cam kết, uy tín của chính phủ sẽ bị giảm sút.
If it fails to honor its promises, the government's credibility will decline.
guǎnlǐzhě管理者jì既yào要yǒu有wēixìn威信,yòu又yào要píngyìjìnrén平易近人。
Người quản lý vừa phải có uy tín (quyền uy), vừa phải gần gũi dễ mến.
A manager must have authority while also being approachable.
tōngguò通过zhè这cì次chénggōng成功de的gǎigé改革,tā他zài在gōngsī公司de的wēixìn威信dàdà大大tígāo提高le了。
Thông qua cuộc cải cách thành công lần này, uy tín của anh ấy trong công ty đã được nâng cao rất nhiều.
Through this successful reform, his authority in the company increased greatly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây