ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
威士忌
wēishìjì
Rượu Whisky
Hán việt: uy sĩ kỵ
本
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "威士忌" (wēishìjì) mang nghĩa "Rượu Whisky", kết hợp bởi 威 (wēi - uy): "uy lực" + 士 (shì - sĩ): "Kẻ sĩ" + 忌 (jì - kỵ): "Kiêng kỵ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 威: Người phụ nữ trang nghiêm (女) đứng dưới bóng vũ khí rìu thương (戊) toát lên khí phách lẫm liệt đầy uy lực, quyền lực (威). • Chữ 士: Người học trò rèn luyện mười điều (十) để thông suốt một đạo lý (一), trở thành bậc tri thức, kẻ sĩ (士). • Chữ 忌: Lòng (心) tự mình (己) cảnh giác, những điều phải tránh, kiêng kỵ 忌.

Thành phần cấu tạo

威士忌
wēishìjì
Rượu Whisky
威
wēi • uy
uy lực
戊
Chữ Mậu
Vũ khí rìu búa quyền lực (bao ngoài)
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ trang nghiêm (bên trong)
士
shì • sĩ
Kẻ sĩ
士
Bộ Sĩ
Hình người đàn ông học thức đứng vững
忌
jì • kỵ
Kiêng kỵ
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rượu Whisky
Ví dụ (3)
bàba爸爸xǐhuan喜欢hē喝yìdiǎn一点wēishìjì威士忌。
Bố thích uống một chút whisky.
Dad likes to drink a little whisky.
wēishìjì威士忌de的wèidào味道hěn很nóng浓。
Whisky có vị rất đậm.
Whisky has a very strong flavor.
tā他bǎ把wēishìjì威士忌dàojìn倒进bēizi杯子lǐ里。
Anh ấy rót whisky vào ly.
He poured the whisky into the glass.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây