爵士帽
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Mang phong thái hào hoa của những bậc quý tộc lịch lãm (爵士 - tước sĩ: đồng thời là tên dòng nhạc Jazz sôi động, gồm bộ Tước 爵 và bộ Sĩ 士), chiếc mũ vành hẹp đầy cá tính (帽 - mạo: bộ Cân 巾) này chính là "mũ phớt kiểu jazz" (爵士帽).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 爵士帽
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mũ phớt kiểu jazz
Ví dụ (3)
歌手戴着爵士帽上台。
Ca sĩ đội mũ phớt kiểu jazz lên sân khấu.
The singer went on stage wearing a fedora.
爵士帽让他看起来很时髦。
Mũ phớt kiểu jazz khiến anh ấy trông rất thời trang.
The fedora makes him look very stylish.
这顶爵士帽适合表演服装。
Chiếc mũ phớt kiểu jazz này hợp với trang phục biểu diễn.
This fedora goes well with stage costumes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây