ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
爵
jué
Danh hiệu quý tộc
Hán việt: tước
ノ丶丶ノ丨フ丨丨一フ一一丨丶一丨丶
17
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Bàn tay nâng chiếc cốc rượu quý có hình dáng chim sẻ dưới mái che trong lễ sắc phong thời cổ, biểu thị chức vị cao quý và tước hiệu (爵).

Thành phần cấu tạo

爵
jué
Danh hiệu quý tộc
爵
Bộ Tước
Hình cốc rượu nghi lễ thời xưa

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Danh hiệu quý tộc
Ví dụ (3)
tā他bèi被shòuyǔ授予gōngjué公爵chēnghào称号。
Anh ấy được trao tước hiệu công tước.
He was granted the title of duke.
gǔdài古代juéwèi爵位yǒu有bùtóng不同děngjí等级。
Tước vị thời cổ có nhiều cấp bậc khác nhau.
Ancient titles of nobility had different ranks.
zhè这gè个jiāzú家族céng曾yōngyǒu拥有juéwèi爵位。
Gia tộc này từng có tước vị quý tộc.
This family once held a title of nobility.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây