爵
ノ丶丶ノ丨フ丨丨一フ一一丨丶一丨丶
17
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Bàn tay nâng chiếc cốc rượu quý có hình dáng chim sẻ dưới mái che trong lễ sắc phong thời cổ, biểu thị chức vị cao quý và tước hiệu (爵).
Thành phần cấu tạo
爵
Danh hiệu quý tộc
爵
Bộ Tước
Hình cốc rượu nghi lễ thời xưa
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Danh hiệu quý tộc
Ví dụ (3)
他被授予公爵称号。
Anh ấy được trao tước hiệu công tước.
He was granted the title of duke.
古代爵位有不同等级。
Tước vị thời cổ có nhiều cấp bậc khác nhau.
Ancient titles of nobility had different ranks.
这个家族曾拥有爵位。
Gia tộc này từng có tước vị quý tộc.
This family once held a title of nobility.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây