ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
爵士乐队
juéshì yuèduì
Ban nhạc jazz
Hán việt: tước sĩ nhạc đội
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "爵士乐队" (juéshì yuèduì) mang nghĩa "Ban nhạc jazz", kết hợp bởi 爵 (jué - tước): "Danh hiệu quý tộc" + 士 (shì - sĩ): "Kẻ sĩ" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ" + 队 (duì - đội): "đội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 爵: Bàn tay nâng chiếc cốc rượu quý có hình dáng chim sẻ dưới mái che trong lễ sắc phong thời cổ, biểu thị chức vị cao quý và tước hiệu (爵). • Chữ 士: Người học trò rèn luyện mười điều (十) để thông suốt một đạo lý (一), trở thành bậc tri thức, kẻ sĩ (士). • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐). • Chữ 队: Nhiều người (人) cùng tập hợp ngay ngắn dưới chân ngọn đồi (阝) để lập thành một đoàn, một đội ngũ vững mạnh (队).

Thành phần cấu tạo

爵士乐队
juéshì yuèduì
Ban nhạc jazz
爵
jué • tước
Danh hiệu quý tộc
爵
Bộ Tước
Hình cốc rượu nghi lễ thời xưa
士
shì • sĩ
Kẻ sĩ
士
Bộ Sĩ
Hình người đàn ông học thức đứng vững
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)
队
duì • đội
đội
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ban nhạc jazz
Ví dụ (3)
juéshìyuèduì爵士乐队zài在kāfēiguǎn咖啡馆yǎnchū演出。
Ban nhạc jazz biểu diễn ở quán cà phê.
The jazz band performs at the café.
zhè这gè个juéshìyuèduì爵士乐队de的sà萨kè克sī斯hěn很hǎotīng好听。
Tiếng saxophone của ban nhạc jazz này rất hay.
The saxophone in this jazz band sounds great.
wǒmen我们jīnwǎn今晚qù去tīng听juéshìyuèduì爵士乐队。
Tối nay chúng tôi đi nghe ban nhạc jazz.
We are going to listen to a jazz band tonight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây