ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
士
shì
kẻ sĩ, học giả, binh sĩ; bộ sĩ.
Hán việt: sĩ
一丨一
3
位
HSK 2
—

Gợi nhớ

Người học trò rèn luyện mười điều (十) để thông suốt một đạo lý (一), trở thành bậc tri thức, kẻ sĩ (士).

Thành phần cấu tạo

士
shì
Kẻ sĩ
士
Bộ Sĩ
Hình người đàn ông học thức đứng vững

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:kẻ sĩ, học giả, binh sĩ; bộ sĩ.
Ví dụ (5)
shì士kě可shā杀bù不kě可rǔ辱。
Kẻ sĩ có thể bị giết chứ không thể bị làm nhục.
A true man may be killed, but he must not be humiliated.
gǔdài古代de的wénrén文人yǎ雅shì士xǐhuan喜欢yǐnjiǔ饮酒zuòshī作诗。
Các văn nhân nhã sĩ thời xưa thích uống rượu làm thơ.
In ancient times, refined scholars liked to drink wine and compose poetry.
zhēnzhèng真正de的yǒngshì勇士gǎnyú敢于miànduì面对kùnnán困难。
Những dũng sĩ thực thụ luôn dám đối mặt với khó khăn.
A true warrior dares to face difficulties.
shìbīng士兵men们zhèngzài正在wèi为bǎowèi保卫guójiā国家ér而zhàn战。
Các binh sĩ đang chiến đấu để bảo vệ đất nước.
The soldiers are fighting to defend their country.
tā她shì是yí一wèi位jiéchū杰出de的yīxué医学bóshì博士。
Cô ấy là một tiến sĩ y khoa xuất sắc.
She is an outstanding doctor of medicine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây