侍
ノ丨一丨一一丨丶
8
个
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Người (亻) hầu hạ trong chùa (寺), đứng bên cạnh chăm sóc, phục vụ 侍.
Thành phần cấu tạo
侍
Phục vụ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Phục vụ
Ví dụ (5)
她在医院服侍生病的母亲。
Cô ấy phục vụ (chăm sóc) người mẹ đang ốm ở bệnh viện.
She is taking care of her sick mother in the hospital.
侍者端来了一盘新鲜的水果。
Người phục vụ bưng ra một đĩa trái cây tươi.
The waiter brought over a plate of fresh fruit.
他每天细心侍候年迈的爷爷。
Anh ấy mỗi ngày đều cẩn thận phục vụ người ông đã lớn tuổi.
He carefully looks after his elderly grandfather every day.
作为子女,应该好好侍奉父母。
Là con cái, nên phục vụ (phụng dưỡng) cha mẹ cho tốt.
As children, we should serve our parents well.
古代的公主身边有很多侍女。
Bên cạnh công chúa thời xưa có rất nhiều thị nữ (người hầu gái phục vụ).
In ancient times, princesses had many maidservants by their side.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây