ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
侍应员
shì yìng yuán
Nhân viên phục vụ, bồi bàn
Hán việt: thị ứng viên
—

Gợi nhớ

Từ "侍应员" (shì yìng yuán) mang nghĩa "Nhân viên phục vụ, bồi bàn", kết hợp bởi 侍 (shì - thị): "Phục vụ" + 应 (yīng / yìng - ứng): "phải" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 侍: Người (亻) hầu hạ trong chùa (寺), đứng bên cạnh chăm sóc, phục vụ 侍. • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

侍应员
shì yìng yuán
Nhân viên phục vụ, bồi bàn
侍
shì • thị
Phục vụ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên phục vụ, bồi bàn
Ví dụ (3)
shì侍yìng应yuán员lǐmào礼貌de地bǎ把càidān菜单dìgěi递给le了wǒmen我们。
Người phục vụ lịch sự đưa thực đơn cho chúng tôi.
The waiter politely handed the menu to us.
zhè这jiā家cāntīng餐厅de的shì侍yìng应yuán员dōu都jīngguò经过le了yángé严格de的zhuānyè专业péixùn培训。
Nhân viên phục vụ của nhà hàng này đều đã qua đào tạo chuyên môn nghiêm ngặt.
The waitstaff at this restaurant have all undergone strict professional training.
tā他zài在dàxué大学qījiān期间céng曾jiānzhí兼职zuò做guò过xīcāntīng西餐厅de的shì侍yìng应yuán员。
Trong thời gian học đại học, anh ấy từng làm nhân viên phục vụ bán thời gian tại một nhà hàng Tây.
During college, he worked part-time as a waiter at a Western restaurant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây