接待员
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "接待员" (jiēdài yuán) nghĩa là "Lễ tân", ghép bởi: 接 (jiē): nhận + 待 (dài / dāi): chờ đợi + 员 (yuán / yùn): thành viên.
Thành phần cấu tạo
接待员
Lễ tân
扌
妾
彳
寺
口
贝
Hình ảnh:

Phân tích từ 接待员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lễ tân
Ví dụ (3)
接待员帮客人办理入住。
Lễ tân giúp khách làm thủ tục nhận phòng.
The receptionist helped the guest check in.
接待员微笑着回答问题。
Lễ tân mỉm cười trả lời câu hỏi.
The receptionist answered questions with a smile.
酒店需要一名接待员。
Khách sạn cần một lễ tân.
The hotel needs a receptionist.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây