ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
接待员
jiēdài yuán
Lễ tân
Hán việt: tiếp đãi viên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "接待员" (jiēdài yuán) nghĩa là "Lễ tân", ghép bởi: 接 (jiē): nhận + 待 (dài / dāi): chờ đợi + 员 (yuán / yùn): thành viên.

Thành phần cấu tạo

接待员
jiēdài yuán
Lễ tân
扌
妾
彳
寺
口
贝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lễ tân
Ví dụ (3)
jiēdàiyuán接待员bāng帮kèrén客人bànlǐ办理rùzhù入住。
Lễ tân giúp khách làm thủ tục nhận phòng.
The receptionist helped the guest check in.
jiēdàiyuán接待员wēixiào微笑zhe着huídá回答wèntí问题。
Lễ tân mỉm cười trả lời câu hỏi.
The receptionist answered questions with a smile.
jiǔdiàn酒店xūyào需要yì一míng名jiēdàiyuán接待员。
Khách sạn cần một lễ tân.
The hotel needs a receptionist.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây