ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
答应
dāying
đồng ý, bằng lòng, hứa (chấp nhận yêu cầu của người khác).
Hán việt: đáp ứng
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Khi lời hồi âm ghi trên thẻ tre (⺮) hoàn toàn ăn khớp (合) với lời thỉnh cầu (答: đáp - trả lời) và dưới mái nhà rộng (广) tấm lòng (仌) cũng vui vẻ hưởng ứng đáp lại (应: ứng - đáp ứng), ấy là lúc ta "đồng ý, hứa hẹn, bằng lòng" (答应).

Thành phần cấu tạo

答应
dāying
đồng ý, hứa hẹn, bằng lòng
答
dá • đáp
trả lời
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút tre (phía trên)
合
Hợp
Hợp lại, khớp (phía dưới)
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đồng ý, bằng lòng, hứa (chấp nhận yêu cầu của người khác).
Ví dụ (5)
tā他zhōngyú终于dāying答应le了wǒ我de的qiúhūn求婚。
Cuối cùng anh ấy cũng đồng ý lời cầu hôn của tôi.
He finally agreed to my marriage proposal.
wǒ我dāying答应gěi给háizi孩子mǎi买xīn新wánjù玩具。
Tôi đã hứa sẽ mua đồ chơi mới cho con.
I promised to buy the child a new toy.
jìrán既然dāying答应le了,jiù就yídìng一定yào要zuòdào做到。
Đã hứa (đồng ý) rồi thì nhất định phải làm được.
Since you promised, you must follow through.
bàba爸爸dāying答应dài带wǒ我qù去dòngwùyuán动物园。
Bố đã hứa đưa tôi đi sở thú.
Dad promised to take me to the zoo.
tā他shuǎngkuài爽快de地dāying答应le了wǒ我de的qǐngqiú请求。
Anh ấy sảng khoái (nhanh chóng) đồng ý thỉnh cầu của tôi.
He readily agreed to my request.
2
động từ
Nghĩa:thưa, trả lời, lên tiếng (khi được gọi tên hoặc gọi cửa).
Ví dụ (5)
wǒ我jiào叫le了tā他hǎo好jǐ几shēng声,tā他dōu都méi没dāying答应。
Tôi gọi anh ấy mấy tiếng liền mà anh ấy đều không thưa (trả lời).
I called him several times, but he didn't answer.
qiāo敲le了bàntiān半天mén门,méi没rén人dāying答应。
Gõ cửa nửa ngày trời mà chẳng ai lên tiếng.
I knocked on the door for quite a while, but no one answered.
tīngdào听到míngzi名字qǐng请dāying答应yì一shēng声。
Nghe thấy tên thì làm ơn thưa một tiếng.
When you hear your name, please respond.
wǒ我hǎn喊pò破hóulóng喉咙yě也méi没rén人dāying答应。
Tôi gào rách cả họng cũng chẳng có ai trả lời.
I shouted myself hoarse, but no one answered.
shéi谁zài在wàimiàn外面dāying答应le了yì一shēng声?
Ai vừa lên tiếng ở bên ngoài thế?
Who answered from outside?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây