答应
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Khi lời hồi âm ghi trên thẻ tre (⺮) hoàn toàn ăn khớp (合) với lời thỉnh cầu (答: đáp - trả lời) và dưới mái nhà rộng (广) tấm lòng (仌) cũng vui vẻ hưởng ứng đáp lại (应: ứng - đáp ứng), ấy là lúc ta "đồng ý, hứa hẹn, bằng lòng" (答应).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 答应
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:đồng ý, bằng lòng, hứa (chấp nhận yêu cầu của người khác).
Ví dụ (5)
他终于答应了我的求婚。
Cuối cùng anh ấy cũng đồng ý lời cầu hôn của tôi.
He finally agreed to my marriage proposal.
我答应给孩子买新玩具。
Tôi đã hứa sẽ mua đồ chơi mới cho con.
I promised to buy the child a new toy.
既然答应了,就一定要做到。
Đã hứa (đồng ý) rồi thì nhất định phải làm được.
Since you promised, you must follow through.
爸爸答应带我去动物园。
Bố đã hứa đưa tôi đi sở thú.
Dad promised to take me to the zoo.
他爽快地答应了我的请求。
Anh ấy sảng khoái (nhanh chóng) đồng ý thỉnh cầu của tôi.
He readily agreed to my request.
2
động từ
Nghĩa:thưa, trả lời, lên tiếng (khi được gọi tên hoặc gọi cửa).
Ví dụ (5)
我叫了他好几声,他都没答应。
Tôi gọi anh ấy mấy tiếng liền mà anh ấy đều không thưa (trả lời).
I called him several times, but he didn't answer.
敲了半天门,没人答应。
Gõ cửa nửa ngày trời mà chẳng ai lên tiếng.
I knocked on the door for quite a while, but no one answered.
听到名字请答应一声。
Nghe thấy tên thì làm ơn thưa một tiếng.
When you hear your name, please respond.
我喊破喉咙也没人答应。
Tôi gào rách cả họng cũng chẳng có ai trả lời.
I shouted myself hoarse, but no one answered.
谁在外面答应了一声?
Ai vừa lên tiếng ở bên ngoài thế?
Who answered from outside?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây