ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
应聘
yìngpìn
ứng tuyển, xin việc, dự tuyển.
Hán việt: ứng sính
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "应聘" (yìngpìn) mang nghĩa "ứng tuyển", kết hợp bởi 应 (yīng / yìng - ứng): "phải" + 聘 (pìn - sính): "thuê". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应). • Chữ 聘: Lắng tai (耳) nghe những lời đối đáp khảng khái (甹) của bậc hiền tài để trọng dụng, mời chào và tuyển dụng (聘).

Thành phần cấu tạo

应聘
yìngpìn
ứng tuyển
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người
聘
pìn • sính
thuê
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
甹
Chữ Phinh
Lời nói khảng khái / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ứng tuyển, xin việc, dự tuyển.
Ví dụ (5)
hěn很duō多dàxuéshēng大学生qù去nà那jiā家gōngsī公司yìngpìn应聘。
Rất nhiều sinh viên đại học đến công ty đó ứng tuyển.
Many college students went to apply for jobs at that company.
wǒ我xiǎng想yìngpìn应聘jīnglǐ经理zhè这gè个zhíwèi职位。
Tôi muốn ứng tuyển vào vị trí giám đốc.
I want to apply for the position of manager.
qǐng请dàishàng带上nǐ你de的jiǎnlì简历lái来yìngpìn应聘。
Vui lòng mang theo sơ yếu lý lịch của bạn đến ứng tuyển.
Please bring your resume when you come to apply.
yìngpìn应聘de的shíhou时候yào要zhùyì注意chuān穿zhe着zhěngjié整洁。
Khi đi xin việc cần chú ý ăn mặc gọn gàng.
When applying for a job, you should dress neatly.
zhè这cì次yìngpìn应聘de的rén人fēicháng非常duō多,jìngzhēng竞争hěn很jīliè激烈。
Người ứng tuyển lần này rất đông, cạnh tranh rất khốc liệt.
There were a great many applicants this time, and the competition was fierce.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây