ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
应用
yìngyòng
áp dụng, vận dụng, ứng dụng.
Hán việt: ứng dụng
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "应用" (yìngyòng) nghĩa là "Ứng dụng", ghép bởi: 应 (yīng / yìng): phải + 用 (yòng): dùng.

Thành phần cấu tạo

应用
yìngyòng
Ứng dụng
广
仌
用

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:áp dụng, vận dụng, ứng dụng.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要bǎ把lǐlùn理论yìngyòng应用dào到shíjiàn实践zhōng中qù去。
Chúng ta phải áp dụng lý thuyết vào trong thực tiễn.
We need to apply theory to practice.
zhè这xiàng项xīn新jìshù技术yǐjīng已经guǎngfàn广泛yìngyòng应用yú于yīliáo医疗lǐngyù领域。
Công nghệ mới này đã được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực y tế.
This new technology has already been widely applied in the medical field.
tā他nénggòu能够línghuó灵活yìngyòng应用suǒxué所学de的zhīshí知识。
Anh ấy có thể vận dụng linh hoạt những kiến thức đã học.
He is able to apply what he has learned flexibly.
zhè这zhǒng种fāngfǎ方法kěyǐ可以yìngyòng应用zài在hěn很duō多fāngmiàn方面。
Phương pháp này có thể áp dụng trên rất nhiều phương diện.
This method can be applied in many areas.
gōngsī公司zhèngzài正在tuīguǎng推广yìngyòng应用xīn新de的guǎnlǐ管理xìtǒng系统。
Công ty đang mở rộng áp dụng hệ thống quản lý mới.
The company is promoting the use of a new management system.
2
danh từ
Nghĩa:ứng dụng (phần mềm), sự ứng dụng.
Ví dụ (5)
nǐ你de的shǒujī手机lǐ里zhuāng装le了duōshao多少gè个yìngyòng应用?
Điện thoại của bạn cài bao nhiêu cái ứng dụng (app) rồi?
How many apps do you have installed on your phone?
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常shíyòng实用de的shǒujī手机yìngyòng应用。
Đây là một ứng dụng điện thoại vô cùng thiết thực.
This is a very practical mobile app.
zhè这zhǒng种cáiliào材料yǒu有hěn很guǎngkuò广阔de的yìngyòng应用qiánjǐng前景。
Loại vật liệu này có triển vọng ứng dụng rất rộng mở.
This material has very broad application prospects.
diànnǎo电脑de的yìngyòng应用gǎibiàn改变le了wǒmen我们de的shēnghuó生活。
Sự ứng dụng của máy tính đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
The use of computers has changed our lives.
tā他zài在kāifā开发yì一kuǎn款xīn新de的shèjiāo社交yìngyòng应用。
Anh ấy đang phát triển một ứng dụng mạng xã hội mới.
He is developing a new social media app.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây