ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
招聘
zhāopìn
tuyển dụng, chiêu mộ, đăng tuyển (hành động của phía chủ lao động).
Hán việt: chiêu sính
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "招聘" (zhāopìn) mang nghĩa "Tuyển dụng, sự tuyển dụng", kết hợp bởi 招 (zhāo - chiêu): "Mời gọi" + 聘 (pìn - sính): "thuê". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 招: Đưa bàn tay (扌) vẫy gọi kết hợp lời triệu tập (召) nhân tài khắp nơi tụ hội về gọi là vẫy gọi, chiêu mộ (招). • Chữ 聘: Lắng tai (耳) nghe những lời đối đáp khảng khái (甹) của bậc hiền tài để trọng dụng, mời chào và tuyển dụng (聘).

Thành phần cấu tạo

招聘
zhāopìn
Tuyển dụng, sự tuyển dụng
招
zhāo • chiêu
Mời gọi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
召
Triệu
Triệu tập / âm đọc (bên phải)
聘
pìn • sính
thuê
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
甹
Chữ Phinh
Lời nói khảng khái / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tuyển dụng, chiêu mộ, đăng tuyển (hành động của phía chủ lao động).
Ví dụ (5)
wǒmen我们gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘xīn新yuángōng员工。
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng nhân viên mới.
Our company is hiring new employees.
zhè这gè个zhíwèi职位zhǔyào主要zhāopìn招聘gāng刚bìyè毕业de的dàxuéshēng大学生。
Vị trí này chủ yếu tuyển dụng sinh viên đại học vừa tốt nghiệp.
This position is mainly for recruiting recent college graduates.
nǐ你kěyǐ可以qù去zhāopìn招聘wǎngzhàn网站shàng上kànkàn看看。
Bạn có thể lên các trang web tuyển dụng xem thử.
You can take a look on recruitment websites.
zhè这cì次zhāopìn招聘de的yāoqiú要求hěn很gāo高。
Yêu cầu của đợt tuyển dụng lần này rất cao.
The requirements for this round of hiring are very high.
tāmen他们dǎsuan打算zhāopìn招聘yì一míng名yǒu有jīngyàn经验de的jīnglǐ经理。
Họ dự định tuyển dụng một giám đốc có kinh nghiệm.
They plan to hire an experienced manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây