招聘
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "招聘" (zhāopìn) mang nghĩa "Tuyển dụng, sự tuyển dụng", kết hợp bởi 招 (zhāo - chiêu): "Mời gọi" + 聘 (pìn - sính): "thuê". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 招: Đưa bàn tay (扌) vẫy gọi kết hợp lời triệu tập (召) nhân tài khắp nơi tụ hội về gọi là vẫy gọi, chiêu mộ (招). • Chữ 聘: Lắng tai (耳) nghe những lời đối đáp khảng khái (甹) của bậc hiền tài để trọng dụng, mời chào và tuyển dụng (聘).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 招聘
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tuyển dụng, chiêu mộ, đăng tuyển (hành động của phía chủ lao động).
Ví dụ (5)
我们公司正在招聘新员工。
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng nhân viên mới.
Our company is hiring new employees.
这个职位主要招聘刚毕业的大学生。
Vị trí này chủ yếu tuyển dụng sinh viên đại học vừa tốt nghiệp.
This position is mainly for recruiting recent college graduates.
你可以去招聘网站上看看。
Bạn có thể lên các trang web tuyển dụng xem thử.
You can take a look on recruitment websites.
这次招聘的要求很高。
Yêu cầu của đợt tuyển dụng lần này rất cao.
The requirements for this round of hiring are very high.
他们打算招聘一名有经验的经理。
Họ dự định tuyển dụng một giám đốc có kinh nghiệm.
They plan to hire an experienced manager.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây