ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
招聘预算
Zhāopìn yùsuàn
Ngân sách tuyển dụng
Hán việt: chiêu sính dự toán
—

Gợi nhớ

Từ "招聘预算" (Zhāopìn yùsuàn) mang nghĩa "Ngân sách tuyển dụng", kết hợp bởi 招 (zhāo - chiêu): "Mời gọi" + 聘 (pìn - sính): "thuê" + 预 (yù - dự): "trước" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 招: Đưa bàn tay (扌) vẫy gọi kết hợp lời triệu tập (召) nhân tài khắp nơi tụ hội về gọi là vẫy gọi, chiêu mộ (招). • Chữ 聘: Lắng tai (耳) nghe những lời đối đáp khảng khái (甹) của bậc hiền tài để trọng dụng, mời chào và tuyển dụng (聘). • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.

Thành phần cấu tạo

招聘预算
Zhāopìn yùsuàn
Ngân sách tuyển dụng
招
zhāo • chiêu
Mời gọi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
召
Triệu
Triệu tập / âm đọc (bên phải)
聘
pìn • sính
thuê
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
甹
Chữ Phinh
Lời nói khảng khái / âm đọc (bên phải)
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngân sách tuyển dụng
Ví dụ (3)
zhāopìn招聘yùsuàn预算bāokuò包括guǎnggàofèi广告费hé和liè猎tóu头fèi费。
Ngân sách tuyển dụng bao gồm phí quảng cáo và phí headhunter.
The recruitment budget includes advertising costs and headhunter fees.
jīnnián今年de的zhāopìn招聘yùsuàn预算bǐ比qùnián去年jiǎnshǎo减少le了。
Ngân sách tuyển dụng năm nay giảm so với năm ngoái.
This year's recruitment budget is smaller than last year's.
hrHRzǒng总jiān监xūyào需要shěnpī审批gè各bùmén部门de的zhāopìn招聘yùsuàn预算。
Giám đốc nhân sự cần phê duyệt ngân sách tuyển dụng của các phòng ban.
The HR director needs to approve the recruitment budgets of all departments.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây