ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打招呼
dǎzhāohu
chào hỏi, chào, hỏi thăm.
Hán việt: đả chiêu hô
HSK 3-4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "打招呼" (dǎzhāohu) mang nghĩa "Chào hỏi", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 招 (zhāo - chiêu): "Mời gọi" + 呼 (hū - hô): "gọi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 招: Đưa bàn tay (扌) vẫy gọi kết hợp lời triệu tập (召) nhân tài khắp nơi tụ hội về gọi là vẫy gọi, chiêu mộ (招). • Chữ 呼: Mở rộng cái miệng (口) đẩy làn hơi vang vọng ra xa (乎) để báo hiệu cho người ở đằng kia nghe thấy là hành động gọi, hô to (呼).

Thành phần cấu tạo

打招呼
dǎzhāohu
Chào hỏi
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
招
zhāo • chiêu
Mời gọi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
召
Triệu
Triệu tập / âm đọc (bên phải)
呼
hū • hô
gọi
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
乎
Hồ
Ư / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chào hỏi, chào, hỏi thăm.
Ví dụ (5)
jiàndào见到lǎoshī老师yào要zhǔdòng主动dǎzhāohū打招呼。
Gặp thầy cô giáo phải chủ động chào hỏi.
You should take the initiative to greet the teacher when you see them.
tā他xiào笑zhe着gēn跟wǒ我dǎ打le了gè个zhāohu招呼。
Anh ấy cười và chào tôi một tiếng.
He smiled and greeted me.
línjū邻居zhījiān之间jiànmiàn见面jīngcháng经常dǎzhāohū打招呼。
Hàng xóm láng giềng gặp nhau thường xuyên chào hỏi.
Neighbors often greet each other when they meet.
nǎpà哪怕zhǐshì只是diǎn点gètóu个头,yě也shì是yì一zhǒng种dǎzhāohū打招呼de的fāngshì方式。
Cho dù chỉ là gật đầu một cái, cũng là một cách chào hỏi.
Even just a nod is a way of greeting someone.
nǐ你yě也qù去gēn跟tā他dǎ打shēng声zhāohu招呼ba吧。
Bạn cũng ra chào anh ấy một tiếng đi.
You should go say hello to him too.
2
động từ
Nghĩa:thông báo trước, đánh tiếng, xin phép, nói khó (nhờ vả).
Ví dụ (5)
wǒ我yǒushì有事yào要xiān先zǒu走,yǐjīng已经gēn跟jīnglǐ经理dǎ打guò过zhāohu招呼le了。
Tôi có việc phải về trước, đã xin phép (thông báo) với giám đốc rồi.
I have something to take care of and need to leave first; I've already informed the manager.
rúguǒ如果bú不qù去,jìde记得tíqián提前dǎ打gè个zhāohu招呼。
Nếu không đi, nhớ báo trước một tiếng.
If you're not going, remember to let them know in advance.
zhè这jiàn件shì事wǒ我yǐjīng已经gēn跟xiāngguān相关bùmén部门dǎzhāohū打招呼le了。
Việc này tôi đã đánh tiếng (nói chuyện, nhờ vả) với các bộ phận liên quan rồi.
I've already notified the relevant departments about this matter.
ná拿biérén别人de的dōngxi东西zhīqián之前yào要xiān先dǎ打zhāohu招呼。
Trước khi lấy đồ của người khác phải hỏi (xin phép) trước.
You should ask first before taking someone else's things.
wǒ我xiǎng想qǐng请nǐ你bāng帮gè个máng忙,xiān先gēn跟nǐ你dǎ打gè个zhāohu招呼。
Tôi muốn nhờ bạn giúp một việc, nói trước với bạn một tiếng.
I'd like to ask you a favor, so I'm just giving you a heads-up first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây