呼
丨フ一ノ丶ノ一丨
8
吸
声, 阵
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Mở rộng cái miệng (口) đẩy làn hơi vang vọng ra xa (乎) để báo hiệu cho người ở đằng kia nghe thấy là hành động gọi, hô to (呼).
Thành phần cấu tạo
呼
gọi, hô
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
乎
Hồ
Ư / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (22)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gọi, hô
Ví dụ (5)
他大声呼叫救护车。
Anh ấy lớn tiếng gọi xe cứu thương.
He shouted loudly for an ambulance.
观众们为胜利而欢呼。
Khán giả reo hò (hô vang) vì chiến thắng.
The audience cheered for the victory.
母亲在门外呼唤我的名字。
Mẹ đang gọi tên tôi ở ngoài cửa.
My mother called my name outside the door.
有人在河边大声呼喊救命。
Có người đang lớn tiếng hô hoán cứu mạng bên bờ sông.
Someone was shouting for help by the river.
医生让他深呼吸。
Bác sĩ bảo anh ấy hít thở sâu (hô hấp sâu).
The doctor told him to take a deep breath.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây