呼吸
HSK5
Động từ
Gợi nhớ
Nhịp sống duy trì khi cái miệng (口) đều đặn thở phào đẩy làn hơi ra xa (呼 - hô: hơi thở 乎 thoát ra) rồi lại hít sâu kéo luồng khí vươn tới (及) tận lồng ngực (吸 - hấp), tạo thành quá trình "hô hấp, thở" (呼吸).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:thở, hít thở, hô hấp.
Ví dụ (5)
我们需要去郊外呼吸新鲜空气。
Chúng ta cần đi ra ngoại ô hít thở không khí trong lành.
We need to go to the countryside to breathe some fresh air.
深呼吸,放松一点。
Hít thở sâu nào, thả lỏng một chút.
Take a deep breath and relax a little.
病人已经停止了呼吸。
Bệnh nhân đã ngừng thở rồi.
The patient has stopped breathing.
这里烟味太重,让人难以呼吸。
Ở đây mùi khói nồng quá, khiến người ta khó thở.
The smell of smoke here is so strong that it's hard to breathe.
鱼是用鳃呼吸的。
Cá dùng mang để hô hấp (thở).
Fish breathe through their gills.
2
danh từ
Nghĩa:hơi thở, sự hô hấp.
Ví dụ (5)
由于感冒,他的呼吸有点急促。
Do bị cảm, hơi thở của anh ấy hơi gấp gáp.
Because of his cold, his breathing was a little rapid.
医生正在给他做人工呼吸。
Bác sĩ đang làm hô hấp nhân tạo cho anh ấy.
The doctor is giving him artificial respiration.
这是一种呼吸道疾病。
Đây là một loại bệnh đường hô hấp.
This is a respiratory disease.
我要感受大自然的呼吸。
Tôi muốn cảm nhận hơi thở của thiên nhiên.
I want to feel the breath of nature.
经常运动可以增强呼吸系统的功能。
Thường xuyên vận động có thể tăng cường chức năng của hệ hô hấp.
Regular exercise can strengthen the function of the respiratory system.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây