ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
呼吸科
hūxīkē
Khoa hô hấp
Hán việt: hô hấp khoa
—

Gợi nhớ

Từ "呼吸科" (hūxīkē) mang nghĩa "Khoa hô hấp", kết hợp bởi 呼 (hū - hô): "gọi" + 吸 (xī - hấp): "Hấp thụ" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 呼: Mở rộng cái miệng (口) đẩy làn hơi vang vọng ra xa (乎) để báo hiệu cho người ở đằng kia nghe thấy là hành động gọi, hô to (呼). • Chữ 吸: Mở miệng (口) hít một hơi thật sâu kéo luồng không khí vươn tới (及) tận lồng ngực chính là động tác hít thở và hấp thụ (吸). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Thành phần cấu tạo

呼吸科
hūxīkē
Khoa hô hấp
呼
hū • hô
gọi
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
乎
Hồ
Ư / âm đọc (bên phải)
吸
xī • hấp
Hấp thụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoa hô hấp
Ví dụ (3)
hùshi护士dài带bìngrén病人qù去le了hūxīkē呼吸科。
Y tá đưa bệnh nhân đến khoa hô hấp.
The nurse took the patient to the respiratory department.
hūxīkē呼吸科jīntiān今天páiduì排队de的rén人hěn很duō多。
Hôm nay ở khoa hô hấp có rất nhiều người xếp hàng.
There are many people lining up in the respiratory department today.
yīshēng医生jiànyì建议tā他xiān先dào到hūxīkē呼吸科jiǎnchá检查。
Bác sĩ khuyên anh ấy đến khoa hô hấp kiểm tra trước.
The doctor advised him to go to the respiratory department for an examination first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây