ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
教科书
jiàokēshū
Sách giáo khoa
Hán việt: giáo khoa thư
本
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "教科书" (jiàokēshū) mang nghĩa "Sách giáo khoa", kết hợp bởi 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 科 (kē - khoa): "khoa học" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).

Thành phần cấu tạo

教科书
jiàokēshū
Sách giáo khoa
教
jiāo • giáo
dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sách giáo khoa
Ví dụ (3)
xuésheng学生xūyào需要dài带jiàokēshū教科书shàngkè上课。
Học sinh cần mang sách giáo khoa đi học.
Students need to bring their textbooks to class.
zhè这běn本jiàokēshū教科书nèiróng内容hěn很qīngchu清楚。
Cuốn sách giáo khoa này nội dung rất rõ.
The content of this textbook is very clear.
xuéxiào学校gěi给xīnshēng新生fā发jiàokēshū教科书。
Trường phát sách giáo khoa cho học sinh mới.
The school distributes textbooks to new students.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây