教科书
本
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "教科书" (jiàokēshū) mang nghĩa "Sách giáo khoa", kết hợp bởi 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 科 (kē - khoa): "khoa học" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 教科书
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sách giáo khoa
Ví dụ (3)
学生需要带教科书上课。
Học sinh cần mang sách giáo khoa đi học.
Students need to bring their textbooks to class.
这本教科书内容很清楚。
Cuốn sách giáo khoa này nội dung rất rõ.
The content of this textbook is very clear.
学校给新生发教科书。
Trường phát sách giáo khoa cho học sinh mới.
The school distributes textbooks to new students.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây