图书
本, 册, 部
HSK 4 (Từ vựng chuyên ngành/văn hóa)
Danh từ
Gợi nhớ
Sự kết hợp giữa những bức họa, bản đồ đóng khung vuông vắn (图: đồ - bộ Vi 囗 bao quanh chữ Đông 冬) và những trang chữ viết bằng bút lông (书: thư - bộ Duật 聿) tạo thành danh từ chung chỉ "sách, tài liệu" (图书).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 图书
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (trang trọng)
Nghĩa:sách vở, ấn phẩm, đồ thư (từ dùng trang trọng hoặc trong danh từ ghép, bao gồm cả sách và tranh ảnh tư liệu).
Ví dụ (5)
我们要爱护图书。
Chúng ta phải giữ gìn sách vở.
We should take good care of books.
这是一家专门出版儿童图书的公司。
Đây là một công ty chuyên xuất bản sách (ấn phẩm) thiếu nhi.
This is a company that specializes in publishing children's books.
我们要向贫困地区捐赠图书。
Chúng tôi muốn quyên góp sách vở cho vùng nghèo khó.
We should donate books to impoverished areas.
管理员正在学习新的图书分类法。
Người quản lý đang học phương pháp phân loại sách vở mới.
Book classification system.
每年这里都会举办大型图书博览会。
Mỗi năm ở đây đều tổ chức hội chợ triển lãm sách quy mô lớn.
A large-scale book fair is held here every year.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây