图书城
HSK 2-3 (Chủ đề địa điểm)
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi quy tụ muôn vàn tranh ảnh, bản đồ (图: đồ - khung vuông 囗 lưu giữ hình vẽ 冬) và những cuốn sách tri thức (书: thư - nét bút 聿) đồ sộ như cả một tòa thành đắp bằng đất (土) kiên cố (成) (城: thành - thành phố) chính là "thành phố sách, siêu thị sách" (图书城).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (place)
Nghĩa:thành phố sách, siêu thị sách, trung tâm sách (chỉ những nhà sách có quy mô rất lớn).
Ví dụ (5)
周末我们要去图书城买书。
Cuối tuần chúng tôi định đi thành phố sách mua sách.
We're going to the book city this weekend to buy books.
这个图书城有五层楼,非常大。
Trung tâm sách này có 5 tầng, vô cùng lớn.
This book city has five floors and is very large.
我在图书城逛了一整天。
Tôi đã đi dạo trong thành phố sách cả một ngày trời.
I spent the whole day browsing in the book city.
除了卖书,图书城里还有咖啡厅。
Ngoài bán sách, trong thành phố sách còn có quán cà phê.
Besides selling books, the book city also has a café.
这家图书城的书种类很全。
Các loại sách ở nhà sách lớn này rất đầy đủ.
This book city's selection is very comprehensive.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây