ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
图书城
túshūchéng
thành phố sách, siêu thị sách, trung tâm sách (chỉ những nhà sách có quy mô rất lớn).
Hán việt: đồ thư thành
HSK 2-3 (Chủ đề địa điểm)
Danh từ

Gợi nhớ

Nơi quy tụ muôn vàn tranh ảnh, bản đồ (图: đồ - khung vuông 囗 lưu giữ hình vẽ 冬) và những cuốn sách tri thức (书: thư - nét bút 聿) đồ sộ như cả một tòa thành đắp bằng đất (土) kiên cố (成) (城: thành - thành phố) chính là "thành phố sách, siêu thị sách" (图书城).

Thành phần cấu tạo

图书城
túshūchéng
thành phố sách, siêu thị sách
图
tú • đồ
hình ảnh
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh, cương vực
冬
Chữ Đông
Mùa đông, biểu âm
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách
城
chéng • thành
thành phố
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
成
Thành
Thành / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (place)
Nghĩa:thành phố sách, siêu thị sách, trung tâm sách (chỉ những nhà sách có quy mô rất lớn).
Ví dụ (5)
zhōumò周末wǒmen我们yào要qù去túshūchéng图书城mǎishū买书。
Cuối tuần chúng tôi định đi thành phố sách mua sách.
We're going to the book city this weekend to buy books.
zhè这gè个túshūchéng图书城yǒu有wǔ五céng层lóu楼,fēicháng非常dà大。
Trung tâm sách này có 5 tầng, vô cùng lớn.
This book city has five floors and is very large.
wǒ我zài在túshūchéng图书城guàng逛le了yì一zhěngtiān整天。
Tôi đã đi dạo trong thành phố sách cả một ngày trời.
I spent the whole day browsing in the book city.
chúle除了màishū卖书,túshū图书chéng城lǐ里hái还yǒu有kāfēitīng咖啡厅。
Ngoài bán sách, trong thành phố sách còn có quán cà phê.
Besides selling books, the book city also has a café.
zhè这jiā家túshūchéng图书城de的shū书zhǒnglèi种类hěn很quán全。
Các loại sách ở nhà sách lớn này rất đầy đủ.
This book city's selection is very comprehensive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây