城
一丨一一ノフフノ丶
9
座, 道, 个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đắp đất dày (土) dựng nên những bức tường kiên cố để hoàn thành (成) pháo đài bảo vệ dân chúng, chính là tòa thành, thành phố (城).
Thành phần cấu tạo
城
thành phố, thị trấn
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
成
Thành
Thành / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thành phố, thị trấn
Ví dụ (5)
这座城市非常繁华。
Thành phố này rất sầm uất.
This city is very prosperous.
我们打算明天进城买东西。
Chúng tôi dự định ngày mai vào thành phố mua đồ.
We plan to go into the city tomorrow to buy some things.
他在城里找到了一份好工作。
Anh ấy đã tìm được một công việc tốt ở trong thành phố.
He found a good job in the city.
这座古城有上千年的历史。
Tòa thành cổ này có lịch sử hàng ngàn năm.
This ancient city has a history of over a thousand years.
城外有一条美丽的小河。
Bên ngoài thành phố có một con sông nhỏ xinh đẹp.
There is a beautiful small river outside the city.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây