ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
城
chéng
thành phố, thị trấn
Hán việt: thành
一丨一一ノフフノ丶
9
座, 道, 个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đắp đất dày (土) dựng nên những bức tường kiên cố để hoàn thành (成) pháo đài bảo vệ dân chúng, chính là tòa thành, thành phố (城).

Thành phần cấu tạo

城
chéng
thành phố, thị trấn
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
成
Thành
Thành / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thành phố, thị trấn
Ví dụ (5)
zhè这zuò座chéngshì城市fēicháng非常fánhuá繁华。
Thành phố này rất sầm uất.
This city is very prosperous.
wǒmen我们dǎsuan打算míngtiān明天jìn进chéng城mǎi买dōngxi东西。
Chúng tôi dự định ngày mai vào thành phố mua đồ.
We plan to go into the city tomorrow to buy some things.
tā他zài在chéng城lǐ里zhǎodào找到le了yí一fèn份hǎo好gōngzuò工作。
Anh ấy đã tìm được một công việc tốt ở trong thành phố.
He found a good job in the city.
zhè这zuò座gǔchéng古城yǒu有shàng上qiānnián千年de的lìshǐ历史。
Tòa thành cổ này có lịch sử hàng ngàn năm.
This ancient city has a history of over a thousand years.
chéngwài城外yǒu有yì一tiáo条měilì美丽de的xiǎohé小河。
Bên ngoài thành phố có một con sông nhỏ xinh đẹp.
There is a beautiful small river outside the city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây