ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
长城
chángchéng
Vạn Lý Trường Thành, Trường Thành.
Hán việt: trường thành
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "长城" (chángchéng) mang nghĩa "Vạn Lý Trường Thành", kết hợp bởi 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 城 (chéng - thành): "thành phố". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 城: Đắp đất dày (土) dựng nên những bức tường kiên cố để hoàn thành (成) pháo đài bảo vệ dân chúng, chính là tòa thành, thành phố (城).

Thành phần cấu tạo

长城
chángchéng
Vạn Lý Trường Thành
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
城
chéng • thành
thành phố
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
成
Thành
Thành / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (proper, noun)
Nghĩa:Vạn Lý Trường Thành, Trường Thành.
Ví dụ (5)
búdàochángchéngfēihǎohàn不到长城非好汉。
Chưa đến Trường Thành thì chưa phải là hảo hán.
He who has never been to the Great Wall is not a true hero.
chángchéng长城shì是zhōngguó中国de的xiàngzhēng象征。
Vạn Lý Trường Thành là biểu tượng của Trung Quốc.
The Great Wall is a symbol of China.
wǒmen我们jìhuà计划míngtiān明天qù去pá爬chángchéng长城。
Chúng tôi dự định ngày mai đi leo Trường Thành.
We plan to go climb the Great Wall tomorrow.
chángchéng长城yǒu有jǐqiān几千nián年de的lìshǐ历史le了。
Trường Thành đã có lịch sử mấy nghìn năm rồi.
The Great Wall has a history of several thousand years.
zhàn站zài在chángchéng长城shàng上,fēngjǐng风景fēicháng非常zhuàngguān壮观。
Đứng trên Trường Thành, phong cảnh vô cùng tráng lệ.
Standing on the Great Wall, the scenery is truly spectacular.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây