长城
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "长城" (chángchéng) mang nghĩa "Vạn Lý Trường Thành", kết hợp bởi 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 城 (chéng - thành): "thành phố". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 城: Đắp đất dày (土) dựng nên những bức tường kiên cố để hoàn thành (成) pháo đài bảo vệ dân chúng, chính là tòa thành, thành phố (城).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 长城
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (proper, noun)
Nghĩa:Vạn Lý Trường Thành, Trường Thành.
Ví dụ (5)
不到长城非好汉。
Chưa đến Trường Thành thì chưa phải là hảo hán.
He who has never been to the Great Wall is not a true hero.
长城是中国的象征。
Vạn Lý Trường Thành là biểu tượng của Trung Quốc.
The Great Wall is a symbol of China.
我们计划明天去爬长城。
Chúng tôi dự định ngày mai đi leo Trường Thành.
We plan to go climb the Great Wall tomorrow.
长城有几千年的历史了。
Trường Thành đã có lịch sử mấy nghìn năm rồi.
The Great Wall has a history of several thousand years.
站在长城上,风景非常壮观。
Đứng trên Trường Thành, phong cảnh vô cùng tráng lệ.
Standing on the Great Wall, the scenery is truly spectacular.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây