长期
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "长期" (chángqī) nghĩa là "Dài hạn", ghép bởi: 长 (cháng / zhǎng): dài + 期 (qī / jī): kỳ hạn.
Thành phần cấu tạo
长期
Dài hạn
长
其
月
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dài hạn
Ví dụ (3)
长期合作需要信任。
Hợp tác dài hạn cần sự tin tưởng.
Long-term cooperation requires trust.
他制定了长期计划。
Anh ấy đã lập kế hoạch dài hạn.
He made a long-term plan.
长期学习会带来进步。
Học tập dài hạn sẽ mang lại tiến bộ.
Long-term study brings progress.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây