ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
长期
chángqī
Dài hạn
Hán việt: trường kỳ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "长期" (chángqī) nghĩa là "Dài hạn", ghép bởi: 长 (cháng / zhǎng): dài + 期 (qī / jī): kỳ hạn.

Thành phần cấu tạo

长期
chángqī
Dài hạn
长
其
月

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dài hạn
Ví dụ (3)
chángqī长期hézuò合作xūyào需要xìnrèn信任。
Hợp tác dài hạn cần sự tin tưởng.
Long-term cooperation requires trust.
tā他zhìdìng制定le了chángqī长期jìhuà计划。
Anh ấy đã lập kế hoạch dài hạn.
He made a long-term plan.
chángqī长期xuéxí学习huì会dàilái带来jìnbù进步。
Học tập dài hạn sẽ mang lại tiến bộ.
Long-term study brings progress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây