ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
长期福利
chángqī fúlì
Phúc lợi dài hạn
Hán việt: trường kỳ phúc lợi
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "长期福利" (chángqī fúlì) mang nghĩa "Phúc lợi dài hạn", kết hợp bởi 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 福 (fú - phúc): "hạnh phúc" + 利 (lì - lợi): "lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 福: Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).

Thành phần cấu tạo

长期福利
chángqī fúlì
Phúc lợi dài hạn
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
福
fú • phúc
hạnh phúc
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phúc lợi dài hạn
Ví dụ (5)
gōngsī公司tígōng提供xǔduō许多chángqī长期fúlì福利yǐ以liúzhù留住réncái人才。
Công ty cung cấp nhiều phúc lợi dài hạn để giữ chân nhân tài.
The company offers many long-term benefits to retain talent.
zhè这fèn份bǎoxiǎn保险jìhuà计划bāohán包含le了zhēnduì针对lǎoniánrén老年人de的chángqī长期fúlì福利。
Gói bảo hiểm này bao gồm cả phúc lợi dài hạn dành cho người cao tuổi.
This insurance plan includes long-term benefits for the elderly.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在kǎolǜ考虑gǎishàn改善chángqī长期fúlì福利zhèngcè政策。
Chính phủ đang xem xét cải thiện các chính sách phúc lợi dài hạn.
The government is considering improving its long-term benefits policies.
yǔ与yǎnqián眼前de的jiǎngjīn奖金xiāngbǐ相比,wǒ我gèng更kànzhòng看重chángqī长期fúlì福利。
So với tiền thưởng trước mắt, tôi coi trọng phúc lợi dài hạn hơn.
Compared with the immediate bonus, I value long-term benefits more.
liánghǎo良好de的cáiwù财务guīhuà规划kěyǐ可以bǎozhàng保障nín您jiātíng家庭de的chángqī长期fúlì福利。
Kế hoạch tài chính tốt có thể đảm bảo phúc lợi dài hạn cho gia đình bạn.
Good financial planning can help secure your family's long-term well-being.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây