ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生长期
shēngzhǎngqī
Thời kỳ sinh trưởng
Hán việt: sinh trưởng kỳ
—

Gợi nhớ

Từ "生长期" (shēngzhǎngqī) nghĩa là "Thời kỳ sinh trưởng", ghép bởi: 生 (shēng): sinh + 长 (cháng / zhǎng): dài + 期 (qī / jī): kỳ hạn.

Thành phần cấu tạo

生长期
shēngzhǎngqī
Thời kỳ sinh trưởng
生
长
其
月

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời kỳ sinh trưởng
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种mǎlíngshǔ马铃薯de的shēngzhǎngqī生长期dàyuē大约zài在jiǔshí九十tiān天dào到yìbǎi一百tiān天zhījiān之间。
Thời kỳ sinh trưởng của giống khoai tây này vào khoảng từ 90 đến 100 ngày.
The growing period of this potato variety is approximately 90 to 100 days.
zài在shēngzhǎngqī生长期nèi内,nóngzuòwù农作物xūyào需要chōngzú充足de的yángguāng阳光hé和shìdàng适当de的féishuǐ肥水guǎnlǐ管理。
Trong thời kỳ sinh trưởng, cây trồng cần đầy đủ ánh sáng mặt trời và quản lý phân nước thích hợp.
During the growing period, crops require ample sunlight and proper water and fertilizer management.
suōduǎn缩短zuòwù作物de的shēngzhǎngqī生长期kěyǐ可以jiàngdī降低zāoyù遭遇wǎnqiū晚秋dīwēn低温dònghài冻害de的fēngxiǎn风险。
Rút ngắn thời kỳ sinh trưởng của cây trồng có thể giảm thiểu nguy cơ gặp thiên tai sương muối nhiệt độ thấp vào cuối thu.
Shortening the growing period of crops can reduce the risk of encountering low-temperature frost damage in late autumn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây