ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
长期存档
Chángqī cúndàng
Lưu trữ lâu dài
Hán việt: trường kỳ tồn đảng
—

Gợi nhớ

Từ "长期存档" (Chángqī cúndàng) mang nghĩa "Lưu trữ lâu dài", kết hợp bởi 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 档 (dàng - đảng): "hồ sơ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 档: Những ngăn tủ gỗ (木) được sắp xếp tương xứng thỏa đáng (当) để lưu trữ từng tập hồ sơ, tài liệu (档).

Thành phần cấu tạo

长期存档
Chángqī cúndàng
Lưu trữ lâu dài
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
档
dàng • đảng
hồ sơ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
当
Đương
Đương / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lưu trữ lâu dài
Ví dụ (2)
suǒyǒu所有de的lìshǐ历史dàng'àn档案dōu都xūyào需要jìnxíng进行chángqī长期cúndàng存档yǐ以bèi备cháyuè查阅。
Tất cả hồ sơ lịch sử đều cần tiến hành lưu trữ lâu dài để chuẩn bị cho việc tra cứu.
All historical archives need to be archived for the long term for future reference.
gōngsī公司jiāng将zhòngyào重要de的cáiwù财务píngzhèng凭证bǎocún保存zài在bǎoxiǎn保险guì柜zhòng中jìnxíng进行chángqī长期cúndàng存档。
Công ty lưu giữ các chứng từ tài chính quan trọng trong két sắt để lưu trữ lâu dài.
The company keeps important financial vouchers in a safe for long-term archiving.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây