档
一丨ノ丶丨丶ノフ一一
10
双
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những ngăn tủ gỗ (木) được sắp xếp tương xứng thỏa đáng (当) để lưu trữ từng tập hồ sơ, tài liệu (档).
Thành phần cấu tạo
档
hồ sơ, tài liệu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
当
Đương
Đương / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (22)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hồ sơ, tài liệu
Ví dụ (5)
请把这份文档发给我。
Xin hãy gửi tài liệu này cho tôi.
Please send me this document.
他的个人档案在人事部。
Hồ sơ cá nhân của anh ấy ở phòng nhân sự.
His personal file is in the personnel department.
这份重要文件需要立刻存档。
Tài liệu quan trọng này cần được lưu vào hồ sơ ngay lập tức.
This important document needs to be archived immediately.
所有的旧合同都已经归档了。
Tất cả các hợp đồng cũ đều đã được lưu hồ sơ.
All the old contracts have already been filed away.
医院已经为每位病人建档。
Bệnh viện đã lập hồ sơ cho mỗi bệnh nhân.
The hospital has created a file for every patient.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây