ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
档
dàng
hồ sơ, tài liệu
Hán việt: đảng
一丨ノ丶丨丶ノフ一一
10
双
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Những ngăn tủ gỗ (木) được sắp xếp tương xứng thỏa đáng (当) để lưu trữ từng tập hồ sơ, tài liệu (档).

Thành phần cấu tạo

档
dàng
hồ sơ, tài liệu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
当
Đương
Đương / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hồ sơ, tài liệu
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把zhè这fèn份wéndàng文档fāgěi发给wǒ我。
Xin hãy gửi tài liệu này cho tôi.
Please send me this document.
tā他de的gè个rén人dàng'àn档案zài在rénshìbù人事部。
Hồ sơ cá nhân của anh ấy ở phòng nhân sự.
His personal file is in the personnel department.
zhè这fèn份zhòngyào重要wénjiàn文件xūyào需要lìkè立刻cúndàng存档。
Tài liệu quan trọng này cần được lưu vào hồ sơ ngay lập tức.
This important document needs to be archived immediately.
suǒyǒu所有de的jiù旧hétong合同dōu都yǐjīng已经guīdàng归档le了。
Tất cả các hợp đồng cũ đều đã được lưu hồ sơ.
All the old contracts have already been filed away.
yīyuàn医院yǐjīng已经wèi为měi每wèi位bìngrén病人jiàndàng建档。
Bệnh viện đã lập hồ sơ cho mỗi bệnh nhân.
The hospital has created a file for every patient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây