文档
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "文档" (wéndàng) nghĩa là "Tài liệu (trên máy tính)", ghép bởi: 文 (wén): ngôn ngữ + 档 (dàng): hồ sơ.
Thành phần cấu tạo
文档
Tài liệu (trên máy tính)
文
木
当
Hình ảnh:

Phân tích từ 文档
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tài liệu (trên máy tính)
Ví dụ (3)
请把文档保存到电脑里。
Hãy lưu tài liệu vào máy tính.
Please save the document to the computer.
这个文档需要密码。
Tài liệu này cần mật khẩu.
This document requires a password.
她把文档发给了经理。
Cô ấy đã gửi tài liệu cho quản lý.
She sent the document to the manager.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây