ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
文档保护
Wéndàng bǎohù
Bảo vệ tài liệu
Hán việt: văn đảng bảo hộ
—

Gợi nhớ

Từ "文档保护" (Wéndàng bǎohù) nghĩa là "Bảo vệ tài liệu", ghép bởi: 文 (wén): ngôn ngữ + 档 (dàng): hồ sơ + 保 (bǎo): bảo vệ + 护 (hù): Bảo vệ.

Thành phần cấu tạo

文档保护
Wéndàng bǎohù
Bảo vệ tài liệu
文
木
当
亻
呆
扌

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bảo vệ tài liệu
Ví dụ (2)
zhè这fèn份jīmì机密wénjiàn文件shèzhì设置le了wéndàng文档bǎohù保护,fēi非shòuquán授权rényuán人员wúfǎ无法dǎkāi打开。
Tài liệu mật này đã cài đặt chế độ bảo vệ tài liệu, người không có thẩm quyền không thể mở.
This confidential file has document protection set up, so unauthorized personnel cannot open it.
wèile为了fángzhǐ防止tā他rén人xiūgǎi修改shùjù数据,wǒ我qǐyòng启用le了wéndàng文档bǎohù保护。
Để ngăn chặn người khác sửa đổi dữ liệu, tôi đã kích hoạt tính năng bảo vệ tài liệu.
To prevent others from modifying the data, I enabled document protection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây