文档保护
—
Gợi nhớ
Từ "文档保护" (Wéndàng bǎohù) nghĩa là "Bảo vệ tài liệu", ghép bởi: 文 (wén): ngôn ngữ + 档 (dàng): hồ sơ + 保 (bǎo): bảo vệ + 护 (hù): Bảo vệ.
Thành phần cấu tạo
文档保护
Bảo vệ tài liệu
文
木
当
亻
呆
扌
Phân tích từ 文档保护
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bảo vệ tài liệu
Ví dụ (2)
这份机密文件设置了文档保护,非授权人员无法打开。
Tài liệu mật này đã cài đặt chế độ bảo vệ tài liệu, người không có thẩm quyền không thể mở.
This confidential file has document protection set up, so unauthorized personnel cannot open it.
为了防止他人修改数据,我启用了文档保护。
Để ngăn chặn người khác sửa đổi dữ liệu, tôi đã kích hoạt tính năng bảo vệ tài liệu.
To prevent others from modifying the data, I enabled document protection.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây