ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搭档
dādàng
cộng sự, đối tác, bạn diễn, bạn đồng hành (trong công việc), hợp tác, kết đôi.
Hán việt: đáp đảng
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "搭档" (dādàng) nghĩa là "cộng sự, bạn đồng hành", ghép bởi: 搭 (dā): xây dựng + 档 (dàng): hồ sơ.

Thành phần cấu tạo

搭档
dādàng
cộng sự, bạn đồng hành
扌
荅
木
当

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:cộng sự, đối tác, bạn diễn, bạn đồng hành (trong công việc), hợp tác, kết đôi.
Ví dụ (5)
tā他hé和wǒ我shì是duōnián多年de的lǎo老dādàng搭档le了,fēicháng非常yǒu有mòqì默契。
Anh ấy và tôi là cộng sự lâu năm rồi, vô cùng ăn ý.
He and I have been longtime partners and understand each other very well.
zài在zhè这bù部diànyǐng电影zhōng中,yóuyú由于liǎng两wèi位míngxīng明星de的shǒucì首次dādàng搭档,bèishòu备受guānzhù关注。
Trong bộ phim này, do sự kết hợp (hợp tác) lần đầu của hai ngôi sao nên rất được quan tâm.
This film has attracted a lot of attention because it marks the first collaboration between the two stars.
tāmen他们bèi被chēngwéi称为yǔmáoqiú羽毛球jiè界de的“huángjīn黄金dādàng搭档”。
Họ được mệnh danh là "cặp đôi vàng" trong giới cầu lông.
They are known as the 'golden pair' in the badminton world.
wǒ我xiǎng想zhǎo找yí一gè个yīngyǔ英语kǒuyǔ口语dādàng搭档liànxí练习duìhuà对话。
Tôi muốn tìm một người bạn (cộng sự) luyện nói tiếng Anh để tập hội thoại.
I want to find an English speaking partner to practice conversations with.
zhè这cì次rènwù任务hěn很jiānjù艰巨,nǐ你xūyào需要zhǎo找yí一gè个kěkào可靠de的dādàng搭档。
Nhiệm vụ lần này rất gian nan, bạn cần tìm một người cộng sự đáng tin cậy.
This task is very difficult, so you need to find a reliable partner.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây