ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
存档流程
Cúndàng liúchéng
Quy trình lưu trữ
Hán việt: tồn đảng lưu trình
—

Gợi nhớ

Từ "存档流程" (Cúndàng liúchéng) mang nghĩa "Quy trình lưu trữ", kết hợp bởi 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 档 (dàng - đảng): "hồ sơ" + 流 (liú - lưu): "chảy" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 档: Những ngăn tủ gỗ (木) được sắp xếp tương xứng thỏa đáng (当) để lưu trữ từng tập hồ sơ, tài liệu (档). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Thành phần cấu tạo

存档流程
Cúndàng liúchéng
Quy trình lưu trữ
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
档
dàng • đảng
hồ sơ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
当
Đương
Đương / âm đọc (bên phải)
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quy trình lưu trữ
Ví dụ (2)
qǐng请ànzhào按照gōngsī公司de的cúndàng存档liúchéng流程bǎ把zhè这fèn份hétong合同guīdàng归档。
Xin hãy lưu trữ bản hợp đồng này theo quy trình lưu trữ của công ty.
Please file this contract according to the company's archiving process.
guīfàn规范de的cúndàng存档liúchéng流程yǒuzhùyú有助于wǒmen我们gèng更fāngbiàn方便de地cházhǎo查找lìshǐ历史zīliào资料。
Quy trình lưu trữ quy chuẩn giúp chúng ta tìm kiếm tài liệu lịch sử một cách thuận tiện hơn.
A standardized archiving process helps us find historical materials more conveniently.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây