ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
流鼻涕
liú bítì
Sổ mũi
Hán việt: lưu tị thế
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "流鼻涕" (liú bítì) mang nghĩa "Sổ mũi", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 鼻 (bí - tị): "cái mũi" + 涕 (tì - thế): "Nước mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 鼻: Phần nhô cao ở chính giữa gương mặt (自) nằm trên khung mặt vuông vức (田) và đôi cánh mũi (廾) chính là cái mũi để hít thở (鼻). • Chữ 涕: Đứa em nhỏ (弟) tủi thân bật khóc khiến từng giọt nước (氵) tuôn rơi giàn giụa trên gương mặt, nghĩa là nước mắt, nước mũi (涕).

Thành phần cấu tạo

流鼻涕
liú bítì
Sổ mũi
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
鼻
bí • tị
cái mũi
自
Tự
Mũi (phía trên)
畀
Tỉ
Cho / âm đọc (phía dưới)
涕
tì • thế
Nước mắt
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sổ mũi
Ví dụ (3)
gǎnmào感冒hòu后tā他yìzhí一直liú流bítì鼻涕。
Sau khi cảm, anh ấy liên tục sổ mũi.
He has had a runny nose ever since catching a cold.
liúbítì流鼻涕shí时yào要duō多xiūxi休息。
Khi sổ mũi cần nghỉ ngơi nhiều.
Get plenty of rest when you have a runny nose.
háizi孩子liúbítì流鼻涕,māma妈妈gěi给tā他ná拿zhǐjīn纸巾。
Đứa trẻ sổ mũi, mẹ lấy khăn giấy cho nó.
The child had a runny nose, so his mother got him a tissue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây