流鼻涕
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "流鼻涕" (liú bítì) mang nghĩa "Sổ mũi", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 鼻 (bí - tị): "cái mũi" + 涕 (tì - thế): "Nước mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 鼻: Phần nhô cao ở chính giữa gương mặt (自) nằm trên khung mặt vuông vức (田) và đôi cánh mũi (廾) chính là cái mũi để hít thở (鼻). • Chữ 涕: Đứa em nhỏ (弟) tủi thân bật khóc khiến từng giọt nước (氵) tuôn rơi giàn giụa trên gương mặt, nghĩa là nước mắt, nước mũi (涕).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 流鼻涕
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sổ mũi
Ví dụ (3)
感冒后他一直流鼻涕。
Sau khi cảm, anh ấy liên tục sổ mũi.
He has had a runny nose ever since catching a cold.
流鼻涕时要多休息。
Khi sổ mũi cần nghỉ ngơi nhiều.
Get plenty of rest when you have a runny nose.
孩子流鼻涕,妈妈给他拿纸巾。
Đứa trẻ sổ mũi, mẹ lấy khăn giấy cho nó.
The child had a runny nose, so his mother got him a tissue.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây