鼻孔
只
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Hai khe hốc nhỏ (孔: bộ Tử 子 và nét cong 乚) nằm dưới chiếc mũi nhô cao giữa gương mặt (鼻: chữ Tự 自 trên chữ Tỉ 畀) giúp dẫn luồng không khí ra vào khi hít thở chính là "lỗ mũi" (鼻孔).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 鼻孔
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lỗ mũi
Ví dụ (3)
他的鼻孔有点堵。
Lỗ mũi của anh ấy hơi nghẹt.
His nostrils are a bit stuffy.
医生检查了她的鼻孔。
Bác sĩ kiểm tra lỗ mũi của cô ấy.
The doctor examined her nostrils.
鼻孔里不要乱塞东西。
Đừng nhét đồ lung tung vào lỗ mũi.
Don't stuff things into your nostrils.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây