ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鼻孔
bíkǒng
Lỗ mũi
Hán việt: tị khổng
只
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Hai khe hốc nhỏ (孔: bộ Tử 子 và nét cong 乚) nằm dưới chiếc mũi nhô cao giữa gương mặt (鼻: chữ Tự 自 trên chữ Tỉ 畀) giúp dẫn luồng không khí ra vào khi hít thở chính là "lỗ mũi" (鼻孔).

Thành phần cấu tạo

鼻孔
bíkǒng
Lỗ mũi
鼻
bí • tị
cái mũi
自
Tự
Mũi (phía trên)
畀
Tỉ
Cho / âm đọc (phía dưới)
孔
kǒng • khổng
lỗ
子
Bộ Tử
Con (nằm bên trái)
乚
Ất (biến thể)
Nét cong (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lỗ mũi
Ví dụ (3)
tā他de的bíkǒng鼻孔yǒudiǎn有点dǔ堵。
Lỗ mũi của anh ấy hơi nghẹt.
His nostrils are a bit stuffy.
yīshēng医生jiǎnchá检查le了tā她de的bíkǒng鼻孔。
Bác sĩ kiểm tra lỗ mũi của cô ấy.
The doctor examined her nostrils.
bíkǒng鼻孔lǐ里búyào不要luàn乱sāi塞dōngxi东西。
Đừng nhét đồ lung tung vào lỗ mũi.
Don't stuff things into your nostrils.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây