人孔
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc lỗ tròn thông xuống lòng đất (孔 - khổng) được thiết kế vừa đủ rộng để một người thợ (人 - nhân) chui xuống kiểm tra hệ thống thoát nước ngầm gọi là "miệng cống" (人孔).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 人孔
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Miệng cống
Ví dụ (3)
路上的人孔盖坏了。
Nắp miệng cống trên đường bị hỏng.
The manhole cover on the road is broken.
工人打开人孔检查管道。
Công nhân mở miệng cống để kiểm tra đường ống.
The workers opened the manhole to inspect the pipes.
请不要靠近打开的人孔。
Xin đừng lại gần miệng cống đang mở.
Please do not go near the open manhole.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây