ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人孔
rénkǒng
Miệng cống
Hán việt: nhân khổng
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc lỗ tròn thông xuống lòng đất (孔 - khổng) được thiết kế vừa đủ rộng để một người thợ (人 - nhân) chui xuống kiểm tra hệ thống thoát nước ngầm gọi là "miệng cống" (人孔).

Thành phần cấu tạo

人孔
rénkǒng
Miệng cống
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
孔
kǒng • khổng
lỗ
子
Bộ Tử
Con (nằm bên trái)
乚
Ất (biến thể)
Nét cong (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Miệng cống
Ví dụ (3)
lù路shàng上de的rénkǒng人孔gài盖huài坏le了。
Nắp miệng cống trên đường bị hỏng.
The manhole cover on the road is broken.
gōngrén工人dǎkāi打开rénkǒng人孔jiǎnchá检查guǎndào管道。
Công nhân mở miệng cống để kiểm tra đường ống.
The workers opened the manhole to inspect the pipes.
qǐng请búyào不要kàojìn靠近dǎkāi打开de的rénkǒng人孔。
Xin đừng lại gần miệng cống đang mở.
Please do not go near the open manhole.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây