ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
穿孔
chuānkǒng
Lỗ xỏ khuyên, xỏ khuyên
Hán việt: xuyên khổng
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Hành động dùng vật nhọn xuyên qua (穿 - xuyên: như chiếc răng 牙 đào thông hang động 穴) để tạo thành một lỗ nhỏ (孔 - khổng: bộ Tử 子 và nét Ất 乚) trên tai hay cơ thể để đeo trang sức gọi là "lỗ xỏ khuyên, xỏ khuyên" (穿孔).

Thành phần cấu tạo

穿孔
chuānkǒng
Lỗ xỏ khuyên, xỏ khuyên
穿
chuān • xuyên
mặc
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
牙
Nha
Răng / âm đọc (phía dưới)
孔
kǒng • khổng
lỗ
子
Bộ Tử
Con (nằm bên trái)
乚
Ất (biến thể)
Nét cong (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lỗ xỏ khuyên, xỏ khuyên
Ví dụ (3)
tā她ěrduo耳朵shàng上yǒu有liǎng两gè个chuānkǒng穿孔。
Trên tai cô ấy có hai lỗ xỏ khuyên.
She has two piercings on her ears.
xīn新de的chuānkǒng穿孔xūyào需要bǎochí保持qīngjié清洁。
Lỗ xỏ khuyên mới cần giữ sạch sẽ.
New piercings need to be kept clean.
zhè这gè个chuānkǒng穿孔yǐjīng已经hǎo好le了。
Lỗ xỏ khuyên này đã lành rồi.
This piercing has already healed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây