穿孔
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Hành động dùng vật nhọn xuyên qua (穿 - xuyên: như chiếc răng 牙 đào thông hang động 穴) để tạo thành một lỗ nhỏ (孔 - khổng: bộ Tử 子 và nét Ất 乚) trên tai hay cơ thể để đeo trang sức gọi là "lỗ xỏ khuyên, xỏ khuyên" (穿孔).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 穿孔
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lỗ xỏ khuyên, xỏ khuyên
Ví dụ (3)
她耳朵上有两个穿孔。
Trên tai cô ấy có hai lỗ xỏ khuyên.
She has two piercings on her ears.
新的穿孔需要保持清洁。
Lỗ xỏ khuyên mới cần giữ sạch sẽ.
New piercings need to be kept clean.
这个穿孔已经好了。
Lỗ xỏ khuyên này đã lành rồi.
This piercing has already healed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây