孔雀
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài chim quý (雀: bộ Tiểu 小 và bộ Chuy 隹) khi xòe chiếc đuôi lộng lẫy làm hiện ra hàng trăm hoa văn tròn lấp lánh như những hốc mắt ngọc (孔: bộ Tử 子 và nét cong 乚) chính là "con công" (孔雀).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 孔雀
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con công
Ví dụ (3)
孔雀展开了漂亮的尾巴。
Con công xòe chiếc đuôi đẹp.
The peacock spread its beautiful tail.
公园里有几只孔雀。
Trong công viên có vài con công.
There are several peacocks in the park.
孩子们在看孔雀开屏。
Bọn trẻ đang xem công xòe đuôi.
The children are watching the peacock spread its tail feathers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây