ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
孔雀
kǒngquè
Con công
Hán việt: khổng tước
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài chim quý (雀: bộ Tiểu 小 và bộ Chuy 隹) khi xòe chiếc đuôi lộng lẫy làm hiện ra hàng trăm hoa văn tròn lấp lánh như những hốc mắt ngọc (孔: bộ Tử 子 và nét cong 乚) chính là "con công" (孔雀).

Thành phần cấu tạo

孔雀
kǒngquè
Con công
孔
kǒng • khổng
lỗ
子
Bộ Tử
Con (nằm bên trái)
乚
Ất (biến thể)
Nét cong (nằm bên phải)
雀
què • tước
chim sẻ
小
Bộ Tiểu
Nhỏ bé (phía trên)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con công
Ví dụ (3)
kǒngquè孔雀zhǎnkāi展开le了piàoliang漂亮de的wěiba尾巴。
Con công xòe chiếc đuôi đẹp.
The peacock spread its beautiful tail.
gōngyuán公园lǐ里yǒu有jǐ几zhī只kǒngquè孔雀。
Trong công viên có vài con công.
There are several peacocks in the park.
háizi孩子men们zài在kàn看kǒngquè孔雀kāipíng开屏。
Bọn trẻ đang xem công xòe đuôi.
The children are watching the peacock spread its tail feathers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây