ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铰孔
jiǎokǒng
Doa tinh lỗ / Doa tinh
Hán việt: giảo khổng
—

Gợi nhớ

Từ "铰孔" (jiǎokǒng) mang nghĩa "Doa tinh lỗ / Doa tinh", kết hợp bởi 铰 (jiǎo - giảo): "Cắt bằng kéo / Xén" + 孔 (kǒng - khổng): "lỗ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铰: Hai lưỡi kim loại sắc bén (钅) bắt chéo giao nhau (交) tạo thành chiếc kéo dùng để cắt, xén tấm vải (铰). • Chữ 孔: Đứa trẻ sơ sinh (子) vươn mình qua khe hở cong (乚) như chim én làm tổ, biểu thị cái lỗ, hốc nhỏ và họ Khổng (孔).

Thành phần cấu tạo

铰孔
jiǎokǒng
Doa tinh lỗ / Doa tinh
铰
jiǎo • giảo
Cắt bằng kéo / Xén
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)
孔
kǒng • khổng
lỗ
子
Bộ Tử
Con (nằm bên trái)
乚
Ất (biến thể)
Nét cong (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Doa tinh lỗ / Doa tinh
Ví dụ (2)
zuānkǒng钻孔hé和kuòkǒng扩孔zhīhòu之后,zuìhòu最后yí一bù步tōngcháng通常shì是jiǎokǒng铰孔yǐ以dádào达到h7H7jīngdù精度。
Sau khi khoan và khoét lỗ, bước cuối cùng thường là doa tinh để đạt độ chính xác cấp H7.
After drilling and core drilling, the final step is usually reaming to achieve H7 precision.
zài在shǒu手yòng用jiǎodāo铰刀jiǎokǒng铰孔shí时,qièjì切记bù不néng能fǎnxiàng反向xuánzhuǎn旋转jiǎodāo铰刀。
Khi doa tinh bằng dao doa tay, hãy nhớ kỹ không được quay ngược chiều dao doa.
When reaming a hole with a hand reamer, remember never to rotate the reamer in reverse.
2
danh từ
Nghĩa:Doa tinh lỗ / Doa tinh
Ví dụ (1)
jīngmì精密jiǎokǒng铰孔néng能yǒuxiào有效xiāochú消除qián前dào道gōngxù工序liúxià留下de的jǐhé几何wùchā误差。
Doa tinh chính xác có thể loại bỏ hiệu quả các sai số hình học do công đoạn trước để lại.
Precision reaming can effectively eliminate geometric errors left by previous operations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây