ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铰刀
jiǎodāo
Mũi doa lỗ
Hán việt: giảo đao
—

Gợi nhớ

Từ "铰刀" (jiǎodāo) mang nghĩa "Mũi doa lỗ", kết hợp bởi 铰 (jiǎo - giảo): "Cắt bằng kéo / Xén" + 刀 (dāo - đao): "Dao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铰: Hai lưỡi kim loại sắc bén (钅) bắt chéo giao nhau (交) tạo thành chiếc kéo dùng để cắt, xén tấm vải (铰). • Chữ 刀: Dụng cụ có sống lưng dày và lưỡi cong sắc bén dùng để cắt gọt thức ăn hàng ngày chính là con dao (刀).

Thành phần cấu tạo

铰刀
jiǎodāo
Mũi doa lỗ
铰
jiǎo • giảo
Cắt bằng kéo / Xén
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)
刀
dāo • đao
Dao
刀
Bộ Đao
Hình con dao có lưỡi cong

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mũi doa lỗ
Ví dụ (3)
zuānkǒng钻孔hòu后shǐyòng使用jiǎodāo铰刀jìnxíng进行jiǎokǒng铰孔,kěyǐ可以dádào达到gāojīngdù高精度de的gōngchāi公差yāoqiú要求。
Sau khi khoan lỗ sử dụng mũi doa lỗ để doa tinh sẽ đạt được các yêu cầu về dung sai độ chính xác cao.
Using a reamer to ream the hole after drilling can achieve high-precision tolerance requirements.
shǒu手yòng用jiǎodāo铰刀dàiyǒu带有fāngxíng方形jiātóu夹头,biànyú便于yòng用jiǎo铰shǒu手shǒubǐng手柄jìnxíng进行shǒudòng手动cāozuò操作。
Mũi doa bằng tay có phần đuôi hình vuông, thuận tiện cho việc vận hành thủ công bằng tay quay doa.
A hand reamer has a square tang, making it easy to operate manually with a tap wrench handle.
jiǎodāo铰刀qiēxiāo切削rèn刃de的wēiliàng微量mósǔn磨损yě也huì会yǐngxiǎng影响jiāgōng加工kǒng孔de的xíng形wèi位gōngchāi公差。
Sự mài mòn rất nhỏ trên lưỡi cắt của mũi doa cũng sẽ ảnh hưởng tới dung sai hình học của lỗ gia công.
Even slight wear on the cutting edges of a reamer can affect the geometric tolerance of the machined hole.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây